Cước điện thoại cố định Viettel

Cước điện thoại cố định Viettel

Quý khách hàng đang sử dụng điện thoại cố định của Viettel bao gồm dịch vụ điện thoại cố định có dây Viettel PSTN và dịch vụ điện thoại không dây Viettel Homephone có nhu cầu tra cước dịch vụ vui lòng xem thêm thông tin dưới đây

Cước điện thoại cố định Viettel PSTN

TTKhoản mụcGiá cướcPhương thức tính cước
ICước thuê bao22.000 VNĐ/thángHàng tháng
IICước liên lạc
1Nội hạt220 VNĐ/phút1 phút +1 phút
2Liên tỉnh1 phút +1 phút
2.1Gọi liên tỉnh trực tiếp
aNội mạng 790 VNĐ/phút6s + 1s
bNgoại mạng1.000 VNĐ/phút


6s + 1s
2.2Gọi liên tỉnh theo Voip 178
aNội mạng790 VNĐ/phút6s + 1s
bNgoại mạng840 VNĐ/phút


6s + 1s
3Gọi di động
3.1Nội mạng790 VNĐ/phút6s + 1s
3.2Ngoại mạng1.090 VNĐ/phút


6s + 1s
4Gọi quốc tế
aTrực tiếp3.600 VNĐ/phút6s + 1s
bVoip 1783.600 VNĐ/phút6s + 1s

(Giá trên đã bao gồm 10% VAT)
Lưu ý: không tính cước với cuộc gọi dưới 2 giây.

 2. Các phí khác

Tùy theo nhu cầu sử dụng dịch vụ PSTN, Quý khách có thể đăng ký thêm các dịch vụ giá trị gia tăng hoặc dịch vụ hỗ trợ với mức phí được áp dụng như sau:

2.1. Các dịch vụ giá trị gia tăng

TTTên dịch vụCước đăng kýCước thuê bao
1Hạn chế hoàn toàn gọi 1080, 108805.000VNĐ/tháng
2Hạn chế hoàn toàn gọi di động,liên tỉnh, quốc tế05.000VNĐ/tháng
3Hạn chế hoàn toàn gọi đi quốc tế05.000VNĐ/tháng
4Hạn chế hoàn toàn gọi liên tỉnh, quốc tế05.000VNĐ/tháng
5Hạn chế hoàn toàn chiều gọi đến05.000VNĐ/tháng
6Hạn chế hoàn toàn chiều gọi đi05.000VNĐ/tháng
7Hiển thị số máy gọi đến10.000VNĐ5.000VNĐ/tháng
8Nhận biết số máy gọi đến10.000VNĐ5.000VNĐ/tháng
9Cấp tín hiệu đảo cực cho Đại lý ĐTCC50.000VNĐ25.000VNĐ/tháng
10Cấp tín hiệu đảo cực cho Công ty,khách sạn50.000VNĐ0
11Cấp tín hiệu đảo cực cho kháchhàng thường50.000VNĐ0
12Tách số máy ra khỏi nhóm trượt10.000VNĐ00
13Bổ sung thêm số máyvào nhóm trượt10.000VNĐ0
14Hạn chế dịch vụ gọi VNN126800
15Hạn chế dịch vụ gọi VNN 126900
16Mở tự động gọi đi quốc tế00
17Cài đặt hộp thư thoại00
18Đàm thoại 3 bên04.000VNĐ/tháng
19Chuyển cuộc gọi tạm thời04.000VNĐ/tháng
20Thông báo có cuộc gọiđến khi đàm thoại

04.000VNĐ/tháng
21Tạo nhóm trượt liên tục80.000VNĐ8.000VNĐ/tháng
22Quay số rút gọn04.000VNĐ/tháng
23Thiết lập đường dây nóng010.000VNĐ/tháng
24Thông báo vắng nhà04.000VNĐ/tháng
25Cài âm thông báo đổi số15.000VNĐ10.000VNĐ/tháng
26Hạn chế liên tỉnh, quốc tếbằng mã cá nhân05.000VNĐ/tháng
27Báo thức tự động04.000VNĐ/tháng
28Hạn chế cuộc gọi dùng mã cá nhân05.000VNĐ/tháng
29Không hiển thị số chủ gọi120.000VNĐ50.000VNĐ/tháng
30Thuê kênh trung kế – 100000001.000.000VNĐ/tháng

(Mức phí trên đã bao gồm 10% thuế VAT)

2.2   Phí hỗ trợ dịch vụ

TTNội dung Mức phí
1Chuyển chủ quyền dịch vụ50.000 VNĐ/lần
2Tạm ngưng/khôi phục dịch vụMiễn phí
3Chuyển địa điểm sử dụngcùng tòa nhàMiễn phí
4Chuyển địa điểm sử dụng khác tòa nhà
Khách hàng đã dùngtừ 12 tháng trở lên- Miễn phí lần thứ nhất;- Lần thứ 2 tính phí chuyển dịch vụ
Khách hàng sử dụngdưới 12 tháng- Line 1: Phí 100.000 VNĐ/lần/line
- Line 2: Phí 50.000 VNĐ/lần/line

(Bảng giá trên đã bao gồm phí VAT 10%)

Thanh toán cước điện thoại cố định Viettel PSTN

– Thanh toán tại chi nhánh
Hàng tháng, Quý khách chủ động ra chi nhánh giao dịch của Viettel để đóng cước

– Thanh toán tại nhà:
Hàng tháng, sẽ có  nhân viên của Viettel đến tận nhà của quý khách để thông báo và thu cước. Phí nhận thông báo cước và thanh toán tại nhà là 5.000 VNĐ/tháng (Phí này sẽ được cộng vào hóa đơn cước hàng tháng).

– Ủy nhiệm chi:
Nếu có tài khoản ngân hàng, Quý khách có thể đăng ký hình thức Ủy nhiệm chi tại ngân hàng. Số tiền thanh toán cước PSTN hàng tháng sẽ được tự động trừ trực tiếp vào tài khoản ngân hàng của Quý khách.

– Thanh toán bằng dịch vụ BankPlus của Viettel:
Quý khách có thể thanh toán cước PSTN ngay trên di động có sim đăng ký dịch vụ BankPlus và được chiết khấu tới 3% giá trị thanh toán. Số tiền sẽ được trừ trực tiếp vào tài khoản ngân hàng mà Quý khách đã đăng ký dịch vụ BankPlus.

– Thanh toán bằng thẻ cào:
Từ điện thoại PSTN của Viettel, Quý kháchgọi đếnsố 199 và làm theo hướng dẫn của tổng đài để thanh toán bằng cách nhập mã thẻ cào.

Cước điện thoại cố định Viettel

Cước điện thoại cố định Viettel

Cước điện thoại cố định Viettel Homephone

STTNỘI DUNGGIÁ CƯỚC DỊCH VỤ
Danh mụcChi tiết
1Cước thuê bao733đ/ngày
2Cước gọi nội hạt220đ/phút
3Cước gọi liên tỉnhGọi liên tỉnh qua 178790đ/phút
Gọi liên tỉnh truyền thống1.000đ/ phút
4Cước gọi đến mạng di độngGọi đến mạng Viettel790đ/ phút
Gọi đến các mạng khác1.090đ/ phút
5Cước gọi quốc tếGọi trực tiếp (IDD/178)Chi tiết
xem tại đây
Gọi các thuê bao vệ tinh
6Cước gọi City phone di độngDi động400đ/phút
Cố địnhNhư cước nội hạt
7Cước nhắn tin SMSNhắn tin tới HomePhone hoặc thuê bao di động trong nước350đ/bản tin
Nhắn tin quốc tế2.500đ/bản tin

Quy định giảm cước giờ thấp điểm

  • Giảm 30% cước gọi giờ thấp điểm đối với cước gọi vào mạng di động, gọi đến mạng City Phone di động.
  • Giảm 20% cước gọi giờ thấp điểm đối với cước gọi liên tỉnh truyền thông, giảm 30% cước gọi giờ thấp điểm đối với cước gọi 178 liên tỉnh
  • Các cuộc gọi khác: Không giảm cước.
  • Khung giờthấp điểm: từ 23 giờ đêm hôm trước đến 07 giờ sáng hôm sau trong các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy trong tuần, cả ngày chủ nhật và các ngày nghỉ lễ.

Cước phí cài đạt lại vùng hoạt động của HomePhone

  • Thuê bao HomePhone được cài đặt lại vùng hoạt động(resetzone) trong phạm vi toàn tỉnh, thành phố.
  • Phí resetzone: Miễn phí resetzone lần đầu tiên đối với tất cả các thuê bao HomePhone. Từ lần tiếp theo tính phí: 25.000 đồng/lần reset (áp dụng cho cả thuê bao trả sau và trả trước), trong đó:
    + Đối với thuê bao trả trước: Trừ 25.000 đồng trực tiếp vào tài khoản khách hàng.
    + Đối với thuê bao trả sau: Thu phí biến động dịch vụ resetzone 25.000đ/lần (khách hàng đến cửa hàng thực hiện giao dịch)

Quý khách có nhu cầu sử dụng dịch vụ điện thoại cố định PSTN và Homephone của Viettel xin liên hệ

Tư vấn: 0975.780.013 & 0982.411.480
Email: contact.viettel365@gmail.com

Pin It
Loading Facebook Comments ...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *